Từ: tài, tải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tài, tải:

栽 tài, tải

Đây là các chữ cấu thành từ này: tài,tải

tài, tải [tài, tải]

U+683D, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zai1, zai4;
Việt bính: zoi1;

tài, tải

Nghĩa Trung Việt của từ 栽

(Động) Trồng (cây cỏ).
◇Cổ huấn
Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm , Cố ý trồng hoa hoa chẳng nở, vô tâm cấy liễu liễu thành rừng (rợp bóng).

(Động)
Cắm.
◎Như: tài nha xoát cắm lông bàn chải.

(Động)
Ngã xuống.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh , (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.

(Danh)
Cây giống, thực vật còn non.
◎Như: đào tài cây đào non, thụ tài cây giống.Một âm là tải.

(Danh)
Tấm ván dài để đắp tường.
◇Tả truyện : Sở vi Thái, lí nhi tải , Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.

tài, như "tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi" (vhn)
trài, như "trài ngói (lợp không cần hồ)" (btcn)

Nghĩa của 栽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TÀI
1. trồng trọt; trồng。 栽种。
栽树
trồng cây
栽花
trồng hoa
2. cắm。插上。
栽绒
nhung đứng tuyết.
栽刷子
bàn chải
3. vu tội; vu oan; gán cho。硬给安上。
栽赃
đổ tội; vu cáo
栽上了罪名。
gán tội cho người khác
4. cây con; cây giống。栽子。
桃栽
cây đào non
5. ngã; té ngã; ngã xuống。摔倒;跌倒。
栽了一跤
ngã nhào một cái
6. gặp khó khăn; gặp trắc trở。比喻受挫。
Từ ghép:
栽跟头 ; 栽培 ; 栽绒 ; 栽赃 ; 栽植 ; 栽种 ; 栽子

Chữ gần giống với 栽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 栽

,

Chữ gần giống 栽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栽 Tự hình chữ 栽 Tự hình chữ 栽 Tự hình chữ 栽

Nghĩa chữ nôm của chữ: tải

tải:tải (đám, dãy)
tải:vận tải
tải:vận tải
tài, tải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tài, tải Tìm thêm nội dung cho: tài, tải