Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zai1, zai4;
Việt bính: zoi1;
栽 tài, tải
Nghĩa Trung Việt của từ 栽
(Động) Trồng (cây cỏ).◇Cổ huấn 古訓 Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm 有意栽花花不發, 無心插柳柳成陰 Cố ý trồng hoa hoa chẳng nở, vô tâm cấy liễu liễu thành rừng (rợp bóng).
(Động) Cắm.
◎Như: tài nha xoát 栽牙刷 cắm lông bàn chải.
(Động) Ngã xuống.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh 只見黛玉身子往前一栽, 哇的一聲 (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.
(Danh) Cây giống, thực vật còn non.
◎Như: đào tài 桃栽 cây đào non, thụ tài 樹栽 cây giống.Một âm là tải.
(Danh) Tấm ván dài để đắp tường.
◇Tả truyện 左傳: Sở vi Thái, lí nhi tải 楚圍蔡, 里而栽 Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.
tài, như "tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi" (vhn)
trài, như "trài ngói (lợp không cần hồ)" (btcn)
Nghĩa của 栽 trong tiếng Trung hiện đại:
[zāi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TÀI
1. trồng trọt; trồng。 栽种。
栽树
trồng cây
栽花
trồng hoa
2. cắm。插上。
栽绒
nhung đứng tuyết.
栽刷子
bàn chải
3. vu tội; vu oan; gán cho。硬给安上。
栽赃
đổ tội; vu cáo
栽上了罪名。
gán tội cho người khác
4. cây con; cây giống。栽子。
桃栽
cây đào non
5. ngã; té ngã; ngã xuống。摔倒;跌倒。
栽了一跤
ngã nhào một cái
6. gặp khó khăn; gặp trắc trở。比喻受挫。
Từ ghép:
栽跟头 ; 栽培 ; 栽绒 ; 栽赃 ; 栽植 ; 栽种 ; 栽子
Số nét: 10
Hán Việt: TÀI
1. trồng trọt; trồng。 栽种。
栽树
trồng cây
栽花
trồng hoa
2. cắm。插上。
栽绒
nhung đứng tuyết.
栽刷子
bàn chải
3. vu tội; vu oan; gán cho。硬给安上。
栽赃
đổ tội; vu cáo
栽上了罪名。
gán tội cho người khác
4. cây con; cây giống。栽子。
桃栽
cây đào non
5. ngã; té ngã; ngã xuống。摔倒;跌倒。
栽了一跤
ngã nhào một cái
6. gặp khó khăn; gặp trắc trở。比喻受挫。
Từ ghép:
栽跟头 ; 栽培 ; 栽绒 ; 栽赃 ; 栽植 ; 栽种 ; 栽子
Chữ gần giống với 栽:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 栽
㘽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tải
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
| tải | 載: | vận tải |
| tải | 载: | vận tải |

Tìm hình ảnh cho: tài, tải Tìm thêm nội dung cho: tài, tải
